CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÀM
PHÀM...

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phàm chất - Thánh chất:

  • 凡質 - 聖質

  • A: The vulgar quality - The sacred quality.

  • P: La qualité vulgaire - La qualité sacrée.

Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Chất: phẩm chất, cái giá trị thực bên trong. Thánh: thuộc về Thánh, cao siêu, siêu phàm.

Phàm chất là phẩm chất tầm thường của người phàm.

Thánh chất là phẩm chất cao quí của bực Thánh.

Trong mỗi một con người đều có đủ hai khuynh hướng đối chọi trái ngược nhau: Phàm Thánh, Phật Ma, Tà Chánh, Thiện Ác. Hai thế lực nầy luôn luôn tranh đấu, giành giựt nhau để thúc đẩy sự tiến hóa của linh hồn con người.

Tu là sửa đổi làm tiêu tan phàm chất, để cho Thánh chất mỗi ngày thêm tỏ rạng.

TNHT: Đặng làm cho rõ Thánh chất mạnh mẽ hơn phàm chất.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phàm gian

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005