CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÁCH
PHÁI

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phách anh linh:

  • 魄英靈

  • A: The mysterious perisprit.

  • P: Le périsprit mystérieux.

Phách: chơn thần. Anh linh: cao quí thiêng liêng.

Phách anh linh là chơn thần cao quí thiêng liêng.

KĐ1C: Phách anh linh ắt phải anh linh.

KÐ1C: Kinh Ðệ Nhứt cửu.

Xem tiếp: Phách lạc hồn kinh

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005