CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phá ngu: 破愚 A: To develop the mind. P: Dégrossir. Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Ngu: ngu dốt. Phá ngu là phá vỡ cái ngu dốt để được khôn ngoan. Xem tiếp: Phá tà hiển chánh
Phá ngu:
破愚 A: To develop the mind. P: Dégrossir.
破愚
A: To develop the mind.
P: Dégrossir.
Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Ngu: ngu dốt.
Phá ngu là phá vỡ cái ngu dốt để được khôn ngoan.
Xem tiếp: Phá tà hiển chánh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.