CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÁ
PHÁC

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phá lệ:

  • 破例

  • A: To violate the ordinary rule.

  • P: Violer la règle ordinaire.

Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Lệ: phép tắc đã có từ trước.

Phá lệ là phá bỏ lệ cũ, không theo lệ cũ nữa.

Xem tiếp: Phá ngu

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005