CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phá lệ: 破例 A: To violate the ordinary rule. P: Violer la règle ordinaire. Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Lệ: phép tắc đã có từ trước. Phá lệ là phá bỏ lệ cũ, không theo lệ cũ nữa. Xem tiếp: Phá ngu
Phá lệ:
破例 A: To violate the ordinary rule. P: Violer la règle ordinaire.
破例
A: To violate the ordinary rule.
P: Violer la règle ordinaire.
Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Lệ: phép tắc đã có từ trước.
Phá lệ là phá bỏ lệ cũ, không theo lệ cũ nữa.
Xem tiếp: Phá ngu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.