CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÁ
PHÁC

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phá cổ:

  • 破罟

  • A: To destroy the ancient laws.

  • P: Détruire les lois anciennes.

Phá: Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Cổ: tấm lưới pháp luật, chỉ pháp luật.

Phá cổ là phá vỡ pháp luật cũ vì không còn thích hợp với tâm lý và trình độ tiến hóa của nhơn sanh.

TNHT: Nhưng có một điều là Ngọc Hư Cung bác luật, Lôi Âm Tự phá cổ, nên tu nhiều mà thành ít.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Phá gia chi tử

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005