CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
PHÁ PHÁ: 破 Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Td: Phá chấp, Phá cổ, Phá giới. Xem tiếp: Phá chấp - Phá mê
PHÁ
PHÁ: 破 Làm vỡ ra, làm tan nát hư hỏng. Td: Phá chấp, Phá cổ, Phá giới.
Xem tiếp: Phá chấp - Phá mê
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.