CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OÁT
OẰN

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oát vận:

  • 斡運

  • A: To turn around.

  • P: Tourner.

Oát: Chuyển xoay, quay. Vận: chuyển vận.

Oát vận là vận chuyển xoay vần.

Kinh Tiên giáo có câu: Càn Khôn oát vận.

Lâu nay câu kinh nầy được in là: Càn Khôn hoát vận.

Nhưng theo bản kinh bằng Hán văn "Tứ Thời Nhựt Tụng Kinh" của hai vị Đầu Sư Thượng Trung Nhựt và Ngọc Lịch Nguyệt in năm 1928, thì phần Hán văn in là: 乾坤斡運

Như vậy, khi phiên âm ra Việt văn, chúng ta phải viết là "Càn Khôn oát vận" thì mới đúng chánh tả.

Xem tiếp: Oằn oại

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005