CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |
Oanh oanh liệt liệt: 轟轟烈烈 A: Imposing. P: Grandiose. Oanh: vang lừng. Liệt: mạnh mẽ dữ dội. Oanh liệt là lẫy lừng vang động. Oanh oanh liệt liệt là tiếng tăm lừng lẫy khắp nơi. Xem tiếp: Oát
Oanh oanh liệt liệt:
轟轟烈烈 A: Imposing. P: Grandiose.
轟轟烈烈
A: Imposing.
P: Grandiose.
Oanh: vang lừng. Liệt: mạnh mẽ dữ dội.
Oanh liệt là lẫy lừng vang động.
Oanh oanh liệt liệt là tiếng tăm lừng lẫy khắp nơi.
Xem tiếp: Oát
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.