CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OAN
OÁN

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oan uổng:

  • 冤枉

  • A: Injustice.

  • P: Injustice.

Oan: Bị ức, không làm mà chịu. Uổng: nhọc mà không ích lợi.

Oan uổng là bị thiệt hại mà không phải vì lỗi của mình.

Xem tiếp: Oan ưng

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005