CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OAN
OAN...

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oan cừu:

  • 冤仇

  • A: Animosity.

  • P: Animosité.

Oan: Thù giận, thù oán. Cừu: thù hằn.

Oan cừu là giận ghét thù hằn.

Xem tiếp: Oan gia

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005