CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

OAI
OAN

| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |

Oai Thần:

  • 威神

  • A: The majestic genius.

  • P: Le génie majestueux.

Oai: vẻ tôn nghiêm khiến người ta nể sợ. Thần: vị Thần.

Oai Thần là vị Thần có oai quyền đáng nể sợ.

KĐ5C: Dựa xe Như Ý, Oai Thần tiễn thăng.

KÐ5C: Kinh Ðệ Ngũ cửu.

Xem tiếp: Oan

 
 
O
Ô
Ơ

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005