CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| OAI (UY) | OAN | OÁN | OANH | OÁT | OẰN | ONG |
Oai phong lẫm liệt: 威風凜冽 A: Awe-inspiring air. P: Majesté terrible à voir. Oai: vẻ tôn nghiêm khiến người ta nể sợ. Phong: dáng điệu. Lẫm: lạnh. Liệt: khí lạnh. Oai phong: có phong thái oai nghi đáng nể sợ. Lẫm liệt: lạnh rét phát sợ. Oai phong lẫm liệt là cái dáng oai nghi đáng sợ. Xem tiếp: Oai quyền
Oai phong lẫm liệt:
威風凜冽 A: Awe-inspiring air. P: Majesté terrible à voir.
威風凜冽
A: Awe-inspiring air.
P: Majesté terrible à voir.
Oai: vẻ tôn nghiêm khiến người ta nể sợ. Phong: dáng điệu. Lẫm: lạnh. Liệt: khí lạnh. Oai phong: có phong thái oai nghi đáng nể sợ. Lẫm liệt: lạnh rét phát sợ.
Oai phong lẫm liệt là cái dáng oai nghi đáng sợ.
Xem tiếp: Oai quyền
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.