CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHỨT (NHẤT)
NHỨT (NHẤT)...

| NHU | NHŨ | NHỤC | NHƯ | NHỮ | NHƯỢC | NHỨT (NHẤT) | NHỰT |

NHỨT (NHẤT)

 

NHỨT: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát.
Td: Nhứt bổn, Nhứt luật, - quán, - thiết.

Xem tiếp: Nhứt ẩm nhứt trác sự giai tiền định

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005