CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NHI | NHĨ | NHỊ | NHIỄM | NHIỆM (NHẬM) | NHIÊN | NHIẾP | NHIỆT | NHIỄU |
NHIỆM (NHẬM) NHIỆM: 任 Gánh vác, tín nhiệm, nhận, mặc kệ. Td: Nhiệm chức, Nhiệm phong. Xem tiếp: Nhiệm chức (Nhậm chức)
NHIỆM (NHẬM)
NHIỆM: 任 Gánh vác, tín nhiệm, nhận, mặc kệ. Td: Nhiệm chức, Nhiệm phong.
Xem tiếp: Nhiệm chức (Nhậm chức)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.