CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHẬP
NHẤT

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhập tâm:

  • 入心

  • A: To engrave in the heart.

  • P: Engraver dans le coeur.

Nhập: Vào, đi vào, đem vào, trái với Xuất. Tâm: tim, lòng dạ.

Nhập tâm là ghi nhớ trong lòng, không thể quên được.

Xem tiếp: Nhập Thánh thể

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005