CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHÃN
NHẮM

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhãn tiền báo ứng:

  • 眼前報應

  • A: Immediate retribution.

  • P: Rétribution immédiate.

Nhãn: con mắt. Tiền: trước. Báo ứng: hiện ra để đáp lại.

Nhãn tiền: ngay trước mắt, xảy ra ngay, không đợi lâu.

Nhãn tiền báo ứng là sự báo đáp ứng hiện ra ngay trước mắt, làm cho mọi người thấy liền, không phải chờ đợi lâu.

Nhãn tiền báo ứng còn được gọi là Tốc báo.

TNHT: Nhãn tiền báo ứng dễ đâu sai.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nhãn trung đinh

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005