CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |
Nhạc sinh: 樂生 A: Student of music. P: Étudiant de music. Nhạc: Âm nhạc, âm thanh có tiết tấu hòa nhau nghe êm tai, để nói lên một ý nghĩa. Sinh: học trò. Nhạc sinh là học trò của trường dạy âm nhạc. Xem tiếp: Nhạc tấu Quân Thiên
Nhạc sinh:
樂生 A: Student of music. P: Étudiant de music.
樂生
A: Student of music.
P: Étudiant de music.
Nhạc: Âm nhạc, âm thanh có tiết tấu hòa nhau nghe êm tai, để nói lên một ý nghĩa. Sinh: học trò.
Nhạc sinh là học trò của trường dạy âm nhạc.
Xem tiếp: Nhạc tấu Quân Thiên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.