CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHẠC
NHAN

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhạc năm cung:

  • A: Ancient music.

  • P: Musique ancienne.

Nhạc: Âm nhạc, âm thanh có tiết tấu hòa nhau nghe êm tai, để nói lên một ý nghĩa. Năm cung: Ngũ âm, năm bậc âm thanh, gồm: cung, thương, giốc, chủy, vũ.

Nhạc năm cung là ý nói âm nhạc cổ điển có tánh cách tao nhã, làm cho người nghe cảm thấy thơ thới.

TNHT: - Non Thần đợi lóng nhạc năm cung.
  - Rửa tai chờ lóng nhạc năm cung.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nhạc nhân

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005