CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHẠC
NHAN

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhạc công:

  • 樂工

  • A: The player.

  • P: L'exécutant.

Nhạc: Âm nhạc, âm thanh có tiết tấu hòa nhau nghe êm tai, để nói lên một ý nghĩa. Công: người thợ.

Nhạc công là người diễn tấu âm nhạc.

Nhạc công còn thấp hơn Nhạc sĩ một bực.

TNHT: Nhạc còn chưa đủ thể cách, đờn để rước chư Tiên, Thánh, không phải vậy là đủ, người nhạc công phải ăn mặc tinh khiết.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nhạc hành lễ

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005