| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |
|
Ngao đầu:
-
鼇頭
-
A: The first laureate.
-
P: Le premier lauréat.
|
Ngao: một loại rùa lớn ở biển. Đầu: cái đầu, đứng đầu.
Ngao đầu là cái đầu của con ngao, chỉ sự đi thi đậu đầu, tức là đỗ thủ khoa.
| Do câu: |
Ngao đầu trúng tuyển quí chơn quí,
Nhạn tháp đề danh vinh cánh vinh. |
| Nghĩa là: |
Lựa chọn trúng đầu con ngao, thật là quí,
Đề tên trên tháp nhạn, thật là vinh hiển. |

Xem tiếp: Ngạo mạn
|
|
|
|