CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGANG
NGAO

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Ngang Thiên nghịch Địa:

  • 昂天逆地

Ngang: cất cao lên, không chịu thua ai. Nghịch: đối kháng. Thiên: Trời. Địa: đất.

Ngang Thiên nghịch Địa là không chịu thua Trời, chống lại Đất.

Ý nói: Người bướng bỉnh, làm việc táo bạo, không sợ quỉ thần gì cả.

Xem tiếp: Ngao du

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005