CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGẠN
NGANG

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Ngạn vân:

  • 諺云

  • A: Adage.

  • P: Adage.

Ngạn: Câu tục ngữ do người xưa truyền lại. Vân: rằng.

Ngạn vân là câu tục ngữ nói rằng.

Xem tiếp: Ngang Thiên nghịch Địa

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005