CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGA
NGÃ

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Nga mi:

  • 娥眉

  • A: The beautiful girl.

  • P: La belle fille.

Nga: đẹp, con gái đẹp. Mi: lông mày.

Nga mi là lông mày đẹp của phụ nữ, chỉ con gái đẹp.

TNHT: Trau giồi cho xứng phận nga mi.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ngã

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005