CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |
Nga mi: 娥眉 A: The beautiful girl. P: La belle fille. Nga: đẹp, con gái đẹp. Mi: lông mày. Nga mi là lông mày đẹp của phụ nữ, chỉ con gái đẹp. TNHT: Trau giồi cho xứng phận nga mi. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ngã
Nga mi:
娥眉 A: The beautiful girl. P: La belle fille.
娥眉
A: The beautiful girl.
P: La belle fille.
Nga: đẹp, con gái đẹp. Mi: lông mày.
Nga mi là lông mày đẹp của phụ nữ, chỉ con gái đẹp.
TNHT: Trau giồi cho xứng phận nga mi.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ngã
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.