Năng mách bảo:
-
A: To advise frequently.
-
P: Adviser fréquemment.
|
Năng: (tiếng nôm) thường thường. Mách: báo cho biết. Bảo: nói cho biết điều hay lẽ phải.
Năng mách bảo là thường hay báo cho biết và dạy bảo.
KKĐN: Đấng thiêng liêng năng mách bảo giùm.
KKÐN: Kinh khi đi ngủ.

Xem tiếp: Năng thuyết bất năng hành