CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NĂNG
NÂU

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Năng mách bảo:

  • A: To advise frequently.

  • P: Adviser fréquemment.

Năng: (tiếng nôm) thường thường. Mách: báo cho biết. Bảo: nói cho biết điều hay lẽ phải.

Năng mách bảo là thường hay báo cho biết và dạy bảo.

KKĐN: Đấng thiêng liêng năng mách bảo giùm.

KKÐN: Kinh khi đi ngủ.

Xem tiếp: Năng thuyết bất năng hành

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005