CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Năng lai năng khứ khinh khinh: 能來能去輕輕 Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Lai: tới. Khứ: đi. Khinh khinh: nhẹ nhàng. Năng lai năng khứ khinh khinh: (chơn thần) có khả năng đến, có khả năng đi một cách nhẹ nhàng. Xem tiếp: Năng mách bảo
Năng lai năng khứ khinh khinh:
能來能去輕輕
Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Lai: tới. Khứ: đi. Khinh khinh: nhẹ nhàng.
Năng lai năng khứ khinh khinh: (chơn thần) có khả năng đến, có khả năng đi một cách nhẹ nhàng.
Xem tiếp: Năng mách bảo
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.