CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NĂNG
NÂU

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Năng du ta bà thế giới:

  • 能遊娑婆世界

Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Du: đi xa. Ta bà thế giới: các cõi trần.

Năng du ta bà thế giới là có khả năng đi đến các cõi trần có chúng sanh sinh sống.

DLCK: Năng du ta bà thế giới độ tận vạn linh đắc qui Phật vị.

DLCK: Di Lạc Chơn Kinh.

Xem tiếp: Năng giả đa lao

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005