CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Năng cứu: 能救 A: To have ability to save. P: Être possible de sauver. Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Cứu: giúp cho thoát nạn. Năng cứu là có khả năng cứu thoát. DLCK: Năng cứu tật bịnh, năng cứu tam tai,.... DLCK: Di Lạc Chơn Kinh. Xem tiếp: Năng du ta bà thế giới
Năng cứu:
能救 A: To have ability to save. P: Être possible de sauver.
能救
A: To have ability to save.
P: Être possible de sauver.
Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Cứu: giúp cho thoát nạn.
Năng cứu là có khả năng cứu thoát.
DLCK: Năng cứu tật bịnh, năng cứu tam tai,....
DLCK: Di Lạc Chơn Kinh.
Xem tiếp: Năng du ta bà thế giới
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.