CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NĂM
NẮM

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Năm hằng:

  • A: Five cardinal virtues.

  • P: Cinq vertus cardinales.

Năm hằng, chữ Hán là Ngũ thường, là năm đức tánh thường có của con người.

Năm hằng gồm: Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín.

(Xem chi tiết nơi chữ: Tam cang - Ngũ thường, vần T)

KSH: Ba giềng nắm chặt, năm hằng chớ lơi.

(Ba giềng - Năm hằng: dịch chữ Tam cang - Ngũ thường)

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Năm sắc hoa tươi

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005