CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NÃO
NĂM

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Não cân:

  • 腦筋

  • A: Cerebral muscles.

  • P: Muscles cérébraux.

Não: Óc, não bộ. Cân: gân.

Não cân là hệ thần kinh của con người, là trung tâm của sự hiểu biết và cảm giác.

TNHT: Chớ nên xao động tâm trí, ngơ ngẩn theo thường tình thì não cân được tự minh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Não loạn

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005