CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Náo động nhơn tâm: 鬧動人心 Náo: ồn áo. Động: làm cho rung động, lo lắng. Nhơn tâm: lòng người, lòng dạ của dân chúng. Náo động nhơn tâm là làm cho lòng dạ dân chúng lo lắng không yên. Xem tiếp: Não cân
Náo động nhơn tâm:
鬧動人心
Náo: ồn áo. Động: làm cho rung động, lo lắng. Nhơn tâm: lòng người, lòng dạ của dân chúng.
Náo động nhơn tâm là làm cho lòng dạ dân chúng lo lắng không yên.
Xem tiếp: Não cân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.