CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nan y: 難醫 A: Incurable. P: Incurable. Nan: Khó. Y: trị bịnh, chữa bịnh. Nan y là bịnh khó trị, chứng bịnh rất khó chữa cho lành. Xem tiếp: Náo động nhơn tâm
Nan y:
難醫 A: Incurable. P: Incurable.
難醫
A: Incurable.
P: Incurable.
Nan: Khó. Y: trị bịnh, chữa bịnh.
Nan y là bịnh khó trị, chứng bịnh rất khó chữa cho lành.
Xem tiếp: Náo động nhơn tâm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.