CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAM
NAN

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nam phụ lão ấu:

  • 男婦老幼

  • A: Men, women, old men and children.

  • P: Hommes, femmes, vieillards et enfants.

Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Phụ: đàn bà. Lão: người già. Ấu: trẻ nhỏ.

Nam phụ lão ấu là đàn ông, đàn bà, người già và con nít, ý nói tất cả mọi người già trẻ trong địa phương.

Xem tiếp: Nam quốc sơn hà

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005