CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAM
NAM...

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nam nữ thọ thọ bất thân:

  • 男女授受不親

Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Nữ: đàn bà con gái. Thọ thọ: trao cho và nhận lấy. Chữ THỌ trước là trao cho; chữ THỌ sau là nhận lấy. Bất thân: không gần gũi, không thân cận.

Nam nữ thọ thọ bất thân nghĩa là: con trai và con gái đưa và nhận vật gì, không được lấy tay mà trao cho nhau một cách thân cận, phải phân biệt để tránh sự khêu gợi dục vọng dâm tà. (bàn tay con trai và con gái không được đụng chạm nhau)

TNHT: Nam nữ bất thân, Nam ở Đông hiên, nữ ở Tây hiên.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nam phong thử nhựt biến nhơn phong

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005