CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAM
NAM...

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nam ngoại Nữ nội:

  • 男外女內

Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Ngoại: ngoài. Nữ: đàn bà. Nội: trong.

Nam ngoại nữ nội là đàn ông thì lo việc bên ngoài gia đình, đàn bà thì lo việc bên trong gia đình.

Đó là sự phân công phân nhiệm một cách tổng quát trong gia đình theo truyền thống của dân tộc ta.

Xem tiếp: Nam nhi

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005