CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAM
NAM...

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nam bang:

  • 南邦

  • A: Viêtnam.

  • P: Viêtnam.

Nam: Phương Nam, nước VN, người VN. Bang: nước, quốc gia.

Nam bang là nước Nam, tức là nước Việt Nam.

TNHT: Hảo Nam bang! Hảo Nam bang!
Tiểu quốc tảo khai Hội Niết Bàn.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nam Bình Phật Tổ (Nam Bình Vương Phật)

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005