CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NÃI
NẠI

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nãi:

  • A: Then, however.

  • P: Alors, cependant.

Nãi: Tiếng dùng để chuyển ý , có nghĩa là: bèn, rồi thì.

KNHTĐ: Nãi Nhựt, Nguyệt, Tinh, Thần chi quân.

KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.

Xem tiếp: Nại hà

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005