CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nãi: 乃 A: Then, however. P: Alors, cependant. Nãi: Tiếng dùng để chuyển ý , có nghĩa là: bèn, rồi thì. KNHTĐ: Nãi Nhựt, Nguyệt, Tinh, Thần chi quân. KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế. Xem tiếp: Nại hà
Nãi:
乃 A: Then, however. P: Alors, cependant.
乃
A: Then, however.
P: Alors, cependant.
Nãi: Tiếng dùng để chuyển ý , có nghĩa là: bèn, rồi thì.
KNHTĐ: Nãi Nhựt, Nguyệt, Tinh, Thần chi quân.
KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.
Xem tiếp: Nại hà
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.