Nả nong:
-
A: To get impatient.
-
P: S'impatienter.
|
Nả nong hay Nong nả là nôn nóng trong lòng muốn làm ngay công việc cho sớm có kết quả.
| TNHT: |
- Độ chúng tu nhơn chí nả nong.
- Mấy ai nong nả tìm đến cảnh thiêng liêng mà nhiều kẻ lại tìm vào vực thẳm. |
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nãi