CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NẢ
NÃI

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nả nong:

  • A: To get impatient.

  • P: S'impatienter.

Nả nong hay Nong nả là nôn nóng trong lòng muốn làm ngay công việc cho sớm có kết quả.

TNHT: - Độ chúng tu nhơn chí nả nong.
- Mấy ai nong nả tìm đến cảnh thiêng liêng mà nhiều kẻ lại tìm vào vực thẳm.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nãi

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005