CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạo vi cung kính: 貌為恭敬 Mạo: Dáng mặt, ngoài mặt. Vi: làm. Cung kính: kính trọng. Mạo vi cung kính là ngoài mặt làm ra vẻ cung kính. Xem tiếp: Mạo xưng
Mạo vi cung kính:
貌為恭敬
Mạo: Dáng mặt, ngoài mặt. Vi: làm. Cung kính: kính trọng.
Mạo vi cung kính là ngoài mặt làm ra vẻ cung kính.
Xem tiếp: Mạo xưng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.