CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạo nhận: 冒認 A: To assume falsely. P: Reconnaiâtre faussement. Mạo: Làm giả, giả mạo. Nhận: lãnh, chịu. Mạo nhận là nhận càn là người khác để đánh lừa. TNHT: Các tên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật bị mạo nhận mà lập nên Tả đạo. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Mạo vi cung kính
Mạo nhận:
冒認 A: To assume falsely. P: Reconnaiâtre faussement.
冒認
A: To assume falsely.
P: Reconnaiâtre faussement.
Mạo: Làm giả, giả mạo. Nhận: lãnh, chịu.
Mạo nhận là nhận càn là người khác để đánh lừa.
TNHT: Các tên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật bị mạo nhận mà lập nên Tả đạo.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Mạo vi cung kính
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.