CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠO
MẠT

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạo nhận:

  • 冒認

  • A: To assume falsely.

  • P: Reconnaiâtre faussement.

Mạo: Làm giả, giả mạo. Nhận: lãnh, chịu.

Mạo nhận là nhận càn là người khác để đánh lừa.

TNHT: Các tên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật bị mạo nhận mà lập nên Tả đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Mạo vi cung kính

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005