CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠO
MẠT

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạo muội:

  • 冒昧

  • A: Rash.

  • P: Téméraire.

Mạo: Làm giả, giả mạo. Muội: tối tăm, không hiểu việc.

Mạo muội là không hiểu việc mà làm càn, nên sơ suất và lầm lẫn. Mạo muội cũng có nghĩa là liều lĩnh mà làm.

Xem tiếp: Mạo nhận

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005