CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạo hợp tâm ly: 貌合心離 Mạo: Dáng mặt, ngoài mặt. Hợp: hòa hợp nhau. Tâm: lòng. Ly: xa cách. Mạo hợp tâm ly là ngoài mặt thì hòa hợp nhau, còn trong lòng thì xa cách nhau. Xem tiếp: Mạo muội
Mạo hợp tâm ly:
貌合心離
Mạo: Dáng mặt, ngoài mặt. Hợp: hòa hợp nhau. Tâm: lòng. Ly: xa cách.
Mạo hợp tâm ly là ngoài mặt thì hòa hợp nhau, còn trong lòng thì xa cách nhau.
Xem tiếp: Mạo muội
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.