CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNH
MÃO

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạnh - Trọng - Quí:

  • 孟 - 仲 - 季

  • A: First, Second, Third of a group of three.

  • P: Premier, Second, Troisième du groupe de trois.

Mạnh: Lớn, bắt đầu, họ Mạnh. Thứ nhứt, khởi đầu.

Trọng: Thứ nhì, ở giữa.

Quí: Thứ ba, ở cuối, út chót.

Chỉ về thứ tự 3 tháng trong một mùa, thì: Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quí là tháng cuối.

Thí dụ: Mùa Xuân:

    • Tháng đầu mùa Xuân: Mạnh Xuân,tức là tháng giêng.

    • Tháng giữa mùa Xuân: Trọng Xuân, tức là tháng hai.

    • Tháng cuối mùa Xuân: Quí Xuân, tức là tháng ba.

Tương tự, mùa Hạ, Thu hay Đông cũng gọi y như thế.

Chỉ về con cái trong gia đình thì dùng:

    • Quí nam là con trai út.

    • Quí nữ là con gái út.

Xem tiếp: Mạnh Tử

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005