CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MANH
MẠNH

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Manh sư:

  • 肓師

  • A: Blind master.

  • P: Maiâtre aveugle.

Manh: mù, tối tăm. Sư: thầy dạy học.

Manh sư là từ ngữ dùng để đối lại với Minh sư.

Minh sư là là người tu đã đắc đạo, đạt được trí huệ, trở lại dạy cho học trò đắc đạo như mình.

Manh sư là người tu chưa đắc đạo, trí não còn mờ tối mê lầm, mà lại làm bộ tài giỏi, thâu nhận đệ tử và dẫn dắt đệ tử vào đường lầm lạc như mình, chẳng khác chi người đui dẫn đám mù. (Quần manh dẫn quần manh).

Xem tiếp: Mạnh

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005