Mạng pháp:
-
命法
-
A: The order and law.
-
P: L'ordre et la loi.
|
Mạng: mệnh lệnh của cấp trên. Pháp: pháp luật.
Mạng pháp là mệnh lệnh và pháp luật.
TNHT: Nếu mình trọn tin mạng pháp thì các Đấng cũng ghi công cho.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Mạng Trời