CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạng danh (Mệnh danh): 命名 A: To name. P: Nommer. Mạng: đặt tên, gọi tên. Danh: tên. Mạng danh (Mệnh danh) là gọi tên, đặt tên. Thầy giáo dạy học được mệnh danh là Kỹ sư tâm hồn. Xem tiếp: Mạng pháp
Mạng danh (Mệnh danh):
命名 A: To name. P: Nommer.
命名
A: To name.
P: Nommer.
Mạng: đặt tên, gọi tên. Danh: tên.
Mạng danh (Mệnh danh) là gọi tên, đặt tên.
Thầy giáo dạy học được mệnh danh là Kỹ sư tâm hồn.
Xem tiếp: Mạng pháp
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.