CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNG (MỆNH)
MANH

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạng danh (Mệnh danh):

  • 命名

  • A: To name.

  • P: Nommer.

Mạng: đặt tên, gọi tên. Danh: tên.

Mạng danh (Mệnh danh) là gọi tên, đặt tên.

Thầy giáo dạy học được mệnh danh là Kỹ sư tâm hồn.

Xem tiếp: Mạng pháp

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005