CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNG (MỆNH)
MANH

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

MẠNG (MỆNH)

 

MẠNG: còn đọc là MỆNH.

  1. MẠNG: cái mạng sống, cái vận mạng mà Trời định cho mỗi người theo cái nghiệp.
    Td: Mạng căn, Mạng chung.
  2. MẠNG: mệnh lệnh của cấp trên.
    Td: Mạng pháp, Mạng Trời
  3. MẠNG: đặt tên, gọi tên.
    Td: Mạng danh.

Xem tiếp: Mạng căn

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005