CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MÃNG
MẠNG (MỆNH)

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mãng bào:

  • 蟒袍

  • A: Cloak adorned with dragon.

  • P: Manteau orné de dragon.

Mãng: loại rắn lớn giống hình con rồng. Bào: áo dài.

Mãng bào là áo bào có thêu hình con mãng.

Trong triều đình, Mãng bào là áo bào của vua; Mãng y là áo lễ của các quan có thêu hình con mãng.

Bộ Đại phục của Đức Hộ Pháp, bên trong mặc giáp, ngoài giáp thì choàng mãng bào màu vàng, thế nào bên tả thì giáp, bên hữu thì mãng.

Xem tiếp: Mạng

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005