CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mãn kiếp: 滿劫 A: To die. P: Mourir Mãn: Đầy đủ, đầy tràn, xong, hết. Kiếp: một kiếp sống. Mãn kiếp là hết một kiếp sống nơi cõi trần, ý nói: chết. GTK: Mãn kiếp lại còn bị xẻ thây. GTK: Giới Tâm Kinh. Xem tiếp: Mãn kỳ
Mãn kiếp:
滿劫 A: To die. P: Mourir
滿劫
A: To die.
P: Mourir
Mãn: Đầy đủ, đầy tràn, xong, hết. Kiếp: một kiếp sống.
Mãn kiếp là hết một kiếp sống nơi cõi trần, ý nói: chết.
GTK: Mãn kiếp lại còn bị xẻ thây.
GTK: Giới Tâm Kinh.
Xem tiếp: Mãn kỳ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.