CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠI
MAN

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mại quốc cầu vinh:

  • 賣國求榮

  • A: To sell one's country and to pursue honours.

  • P: Vendre sa patrie et chercher des honneurs.

Mại: bán. Quốc: nước. Cầu vinh: mong mỏi vinh hiển. Mại quốc là bán nước. (thường đọc sai là Mãi quốc).

Mại quốc cầu vinh là bán nước để cầu mong vinh hiển.

Chỉ kẻ phản quốc, theo giặc, đem nước nhà bán cho giặc để mong giặc ban cho phẩm tước lớn và trở nên giàu có.

Xem tiếp: Man trá

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005