CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MAI
MẠI

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mai gầy sen nở:

 

Mai: Cây mai, hoa mai. Gầy: tàn, héo úa. Sen nở: sen nở hoa.

Hoa mai nở vào mùa Xuân, mà hoa mai tàn là ý nói mùa Xuân đã đi qua. Hoa sen nở vào mùa Hạ, nên sen nở là chỉ đang lúc mùa Hạ.

Mai gầy sen nở là ý nói: mùa Xuân đã qua, mùa Hạ lại tới. Thời gian thấm thoát trôi qua.

TNHT: Lần lượt cúc xủ sương tan, mai gầy sen nở, ngày tháng qua chẳng là bao,....

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Mai một

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005